Nói tiếng Anh với người nước ngoài về Tết ( ENGLISH COMMUNICATION: TET HOLIDAY)

April 27, 2020 By 0 Comments



ENGLISH COMMUNICATION: TET HOLIDAY
In New Year’s Eve in Lunar calendar, the elderly/elderly people/adults will prepare a feast with traditional delicious dishes to worship their ancestors in order to show gratitude.
 In New Year’s Eve in Lunar calendar, the elderly/elderly people/adults will prepare a feast with traditional delicious dishes to worship and show gratitude toward their ancestors.
– LUCKINESS
– HEALTH
– WEALTH
– How is it going for the first day of the New Year?
– Lucky money/ red envelops: tiền lì xì
– I feel empty: cảm thấy trống rỗng
– Wishes, regards: lời chúc
– How much lucky money do you receive?
– Why are you tired?
– Feel # fell
– I am/feel tired
– I am very happy
– Empty: trống rỗng/”rỗng túi”
– New Year’s Eve: đêm giao thừa
– Watch/Enjoy the fireworks: xem pháo hoa
– Burn firecrackers: đốt pháo (nổ)
– Five-fruit tray: mâm ngũ quả
– Burn incense: đốt hương
– Ancestors: tổ tiên
– Feast: /i:/: mâm cỗ
– Traditional delicious dishes: những món ăn truyền thống
Eg: Vào đêm giao thừa, người lớn trong nhà sẽ chuẩn bị một mâm cỗ với những món ăn truyền thống để dâng lên tổ tiên tỏ lòng thành kính biết ơn.
 In New Year’s Eve in Lunar calendar, the elderly/elderly people/adults will prepare a feast with traditional delicious dishes to worship their ancestors in order to show gratitude.
 In New Year’s Eve in Lunar calendar, the elderly/elderly people/adults will prepare a feast with traditional delicious dishes to worship and show gratitude towards their ancestors.
– New Year’s Eve in Lunar calendar: đêm giao thừa
– Tỏ lòng biết ơn: gratitude – show gratitude towards/to – thankfulness
– Dâng lên: worship, offer, dedicate
– Give/receive – give and take gifts/lucky money
– Exchange wishes: chúc nhau
– Exchange regards: chúc nhau
– Come over to relatives’ houses: đi đến nhà người thân
– Relationship: mối quan hệ
– Relatives: người thân
– Send + O regard: gửi lời chúc đến ai
– Gói bánh chưng:
Eg: Bánh chưng là loại bánh truyền thống của người Việt mỗi dịp tết. Bánh được gói bằng lá xanh ở bên ngoài và nhân đỗ, thịt và gạo nếp bên trong.
 Bánh Chưng/ Savory sticky rice cake is a traditional dish of Vietnam in every Tet holiday. It is made of (làm bằng thành phần gì) sticky rice, pork, mung bean which are wrapped by green leaves/banana leaves outside.
– Dish: món ăn
– Cake: bánh (ngọt)
– Sticky rice: gạo nếp
– Thịt lợn: pork
– Đỗ xanh: green bean/mung bean
– Savory: (đồ ăn) mặn
– Savory sticky rice cake: bánh chưng
– Wrap: gói ghém
– Trang trí nhà cửa: decorate, redecorate,
– Dọn dẹp nhà cửa: clean house
– Mua cây cảnh: buy trees and plants/bonsai
– Mua quất: kumquat tree
– Đào: peach blossom
– Mai: apricot blossom
– Cắm hoa: arrange flowers
– Lau dọn bàn thờ: clean the altar (bàn thờ)
Trước ngày tết chính thức, trẻ con thường dành khoảng 3 ngày để trang trí và dọn dẹp sạch sẽ nhà cửa. Trong khi đó người lớn chịu trách nhiệm mua sắm đào, mai, quất để trưng trong ngày tết
 Before the official Tet day/ holiday, children often spend 3 days redecorating and cleaning their houses. Meanwhile, the elderly take responsibility for buying peach, apricot blossoms and kumquat tree to display/decorate in their house.

– Chính thức: official – officially
– Dành…: spend… Ving, take… to V
– Trang trí: decorate
– Dọn dẹp: clean
– Người lớn: adults, the elderly, elderly people
– Chịu trách nhiệm: take responsibility for, be responsible for, be in charge of
#Speaking #TetHoliday

Nguồn: https://asqnet.org

Xem thêm bài viết khác: https://asqnet.org/meo-vat

Tags: